Tài liệu 150 câu trắc nghiệm ôn tập chương 2 đại số 10 Toán gồm 16 trang với 15o câu hỏi trắc nghiệm phần hàm số bậc nhất và bậc hai. Mỗi câu hỏi trắc nghiệm đều có sẵn đáp án để tham khảo.

Xem online

Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?

Reload Reload document
| Open Open in new tab

Tải tài liệu 150 câu trắc nghiệm ôn tập chương 2 đại số 10 Toán file WORD bằng link dưới đây:

Một số câu trong tài liệu

Câu 1. Khẳng định nào về hàm số $y = 3x + 5$ là sai:

A. đồng biến trên R B. cắt Ox tại $\left( { – \frac{5}{3};0} \right)$ C. cắt Oy tại $\left( {0;5} \right)$ D. nghịch biến R

Câu 2. Tập xác định của hàm số $y = \frac{{\sqrt {x – 1} }}{{x – 3}}$ là:

A. Một kết quả khác B. C. $\left[ {1;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$ D. \[{\rm{[1; + }}\infty {\rm{)}}\]

Câu 3. Hàm số $y = {x^2}$ nghịch biến trên khoảng

A. $\left( { – \infty ;0} \right)$ B. $\left( {0; + \infty } \right)$ C. $R\backslash \left\{ 0 \right\}$ D.

Câu 4. Tập xác định của hàm số $y = \sqrt[3]{{x – 1}}$ là:

A. $\left( { – \infty ;1} \right]$ B. C. $x \ge 1$ D. $\forall x \ne 1$

Câu 5. Đồ thị hàm số $y = ax + b$ đi qua hai điểm $A\left( {0; – 3} \right);B\left( { – 1; – 5} \right)$. Thì a và b bằng

A. $$a = – 2;b = 3$$ B. $a = 2;b = 3$ C. $a = 2;b = – 3$ D. $a = 1;b = – 4$

Câu 6. Với những giá trị nào của m thì hàm số $y = – {x^3} + 3\left( {{m^2} – 1} \right){x^2} + 3x$ là hàm số lẻ:

A. $m = – 1$ B. $m = 1$ C. $m = \pm 1$ D. một kết quả khá C.

Câu 7. Đường thẳng ${d_m}:\left( {m – 2} \right)x + my = – 6$ luôn đi qua điểm

A. $\left( {2;1} \right)$ B. $\left( {1; – 5} \right)$ C. $\left( {3;1} \right)$ D. $\left( {3; – 3} \right)$

Câu 8. Hàm số $y = mx – \sqrt {2 – m} $ đồng biến trên khi và chỉ khi

A. một kết quả khác B. $0 < m < 2$ C. $0 < m \le 2$ D. m > 0

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn

A. $y = \sqrt {1 – 2x} $ B. $y = \sqrt[3]{{2 – 3x}} + \sqrt[3]{{2 + 3x}}$ C. $y = \sqrt[3]{{2 – 3x}} – \sqrt[3]{{2 + 3x}}$ D. $y = 3x – {x^3}$

Câu 10. \end{array} \right.$. Giá trị của $f\left( { – 1} \right);f\left( 1 \right)$ lần lượt là:

A. 0 và 8 B. 8 và 0 C. 0 và 0 D. 8 và 4

Câu 11. Tập xác định của hàm số $y = \frac{{\sqrt[3]{{1 – x}} + 3}}{{\sqrt {x + 3} }}$ là:

A. $\left[ { – 3;1} \right]$ B. $\left[ { – 3; + \infty } \right)$ C. $x \in \left( { – 3; + \infty } \right)$ D. $\left( { – 3;1} \right)$

Câu 12. Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {\left| {x – 2} \right|} $ là:

A. B. C. $\left( { – \infty ;2} \right]$ D. $\left[ {2; + \infty } \right)$

Câu 13. Đường thẳng d: $y = 2x – 5$ vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:

A. $y = 2x + 1$ B. $y = – \frac{1}{2}x + 3$ C. $y = – 2x + 9$ D. $y = \frac{1}{2}x + 4$

Câu 14. Cho đồ thị hàm số $y = f\left( x \right)$ như hình vẽ

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng

A. Hàm số lẻ B. Đồng biến trên C. Hàm số chẵn D. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 15. Cho hàm số $y = {x^2}$ đồng biến trên khoảng

A. B. $\left( {0; + \infty } \right)$ C. D. $\left( { – \infty ;0} \right)$

Câu 16. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ

A. $y = |x – 1| + |x + 1|$ B. $y = \frac{{{x^2} + 1}}{x}$ C. $y = \frac{1}{{{x^4} – 2{x^2} + 3}}$ D. $y = 1 – 3x + {x^3}$

Câu 17. Hàm số \[y = {x^4} – {x^2} + 3\] là hàm số:

A. lẻ B. Vừa chẵn vừa lẻ C. chẵn D. không chẵn không lẻ

Câu 18. Đường thẳng nào sau đây song song với trục hoành:

A. \[y = 4\] B. \[y = 1 – x\] C. \[y = x\] D. \[y = 2x – 3\]

Để lại nhận xét

%d bloggers like this: