Đề ôn tập kiểm tra học kì 2 toán 12


Nội dung text

ĐỀ ÔN TẬP
Kí hiệu là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tìm toạ độ của điểm biểu diễn số phức .
A. .B. .C. .D. .
Cho , là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức .
A. .B. .C. .D. .
Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và . Xác định mệnh đề đúng
A. .B. .C. .D. .
Tích phân có giá trị bằng
A. .B. .C. .D. .
Kí hiệu là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và . Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng khi nó quay quanh trục .
A. .B. .C. .D. .
Cho mặt cầu : . Tìm toạ độ tâm và tính bán kính của .
A. và .B. và . C. và .D. và .
Cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây có giá vuông góc với mặt phẳng ?
A. .B. .C. .D. .
Cho véctơ . Tìm tọa độ của véctơ biết rằng ngược hướng với và .
A. .B. .C. .D. .
Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .B. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .
C. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .D. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .
Tính môđun của số phức thoả mãn .
A. .B. .C. .D. .
Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực là , phần ảo là .B. Phần thực là , phần ảo là 3.
C. Phần thực là 3, phần ảo là .D. Phần thực là 4, phần ảo là .
Biết là một nguyên hàm của hàm số và . Giá trị là
A. .B. .C. .D. .
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng .
A. .B. .C. .D. .
Tìm hàm số , biết là một nguyên hàm của hàm số và .
A. .B. .C. .D. .
Nguyên hàm của hàm số là:
A. .B. .C. .D. .545020536830Cho số phức thoả mãn . Hỏi điểm biểu diễn số phức là điểm nào trong các điểm , , , ở hình bên?
A. Điểm .B. Điểm .
C. Điểm .D. Điểm .
Nếu số thực , thỏa: thì bằng:
A. .B. .C. .D. .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành và đường thẳng là . Khi đó bằng:
A. .B. .C. .D. .
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường ; bằng
A. B. .C. .D.
Biết . Khi đó bằng:
A. .B. .C. .D. .
Cho điểm thoả mãn . Tìm toạ độ điểm .
A. .B. .C. .D. .
Cho mặt phẳng : và điểm . Tính khoảng cách từ đến .
A. .B. .C. .D. .
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm , bán kính ?
A. .B. .
C. .D. .
Trong không gian cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là điểm Tọa độ của điểm là
A. .B. .C. .D. .
Cho số phức . Tìm số phức
A. .B. .C. .D. .
Tìm điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức .
A. .B. .C. .D. .
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. .B. .
C. .D. .
Tính tích phân ta có:
A. .B. .C. .D. .
Tìm nguyên hàm của hàm số ?
A. .B. .C. .D. .
Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. .B. .
C. .D. .
Cho hai đường thẳng ; . Chọn khẳng định đúng
A. Chéo nhau.B. Trùng nhau.C. Song song nhau.D. Cắt nhau.
Số phức thỏa: có phần ảo là:
A. .B. .C. .D. .
Biết với là các số nguyên. Tính .
A..B. .C. D. .
Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng thẳng và mặt phẳng . Kí hiệu là giao điểm của và . Tính tổng .
A. .B. .C. .D. .
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A. .B. .C. .D. .
Cho điểm và đường thẳng . Gọi là đường thẳng đi qua điểm , vuông góc với đường thẳng và cắt trục hoành. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
A. .B. .C. .D. .
Một ôtô đang chạy với vận tốc thì người lái hãm phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A. .B. .C. .D. .
Cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi là giao điểm của và , là điểm trên đường thẳng sao cho , tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. .B. .C. .D. .
Cho hai số phức thỏa mãn và . Tính giá trị của biểu thức.
A. .B. .C. .D. .
Một vật chuyển động với vận tốc thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian là . Tính quãng đường vật đi được trong khoảng kể từ khi bắt đầu tăng tốc.
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm và . Viết phương trình của mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .
A. .B. .C. .D. .
Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn tâm , bán kính . Tọa độ tâm và bán kính là
A. , .B. , .
C. , .D. , .
Cho điểm và đường thẳng . Đường thẳng qua vuông góc với và cắt tại . Khi đó có tọa độ là
A. .B. .C. .D. .
Tính môđun của số phức thỏa mãn:.
A..B. .C. .D. .
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường ; ; quay quanh trục bằng
A. .B. .C. .D. .
Cho biết với là một phân số tối giản. Tính
A. .B. .C. .D. .
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn ,. Giá trị là
A. B. C. D.
Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng: . Xét mặt phẳng : , là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của để vuông góc với .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm , . Viết phương trình mặt cầu đường kính
A. .B. .
C. .D. .
Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng : , là điểm di chuyển trên mặt phẳng ; là điểm nằm trên tia sao cho . Tìm giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. .B. .C. .D. .

Quý thầy cô và bạn đọc muốn đóng góp tài liệu hoặc bài viết cho website TOANPT, vui lòng gửi về:

1. Fanpage: Toán phổ thông

2. Email: [email protected]

Chúng tôi trận trọng mọi đóng góp của quý thầy cô và các bạn. Xin cảm ơn!

Để lại nhận xét

%d bloggers like this: