Họ và tên*

Lớp (Học sinh trường THPT Hàm Thuận Bắc)

Email*

Câu 1. Cho mệnh đề: “ $\forall x\in \mathbb{R},\,{{x}^{2}}+3x+5>0$ ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. $\forall x\in \mathbb{R},\,{{x}^{2}}+3x+5\le 0$.
B. $\exists x\in \mathbb{R},\,{{x}^{2}}+3x+5\le 0$ .
C. $\forall x\in \mathbb{R},\,{{x}^{2}}+3x+5<0$.
D. $\exists x\in \mathbb{R},\,{{x}^{2}}+3x+5>0$.
Câu 2. Cho tập hợp $A=\left[ -\sqrt{3};\,\sqrt{5} \right)$ . Tập hợp ${{C}_{\mathbb{R}}}A$ bằng
A. $\left( -\infty ;\,-\sqrt{3} \right]\cup \left( \sqrt{5};\,+\infty \right)$ .
B. $\left( -\infty ;\,-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{5};\,+\infty \right)$ .
C. $\left( -\infty ;\,-\sqrt{3} \right]\cup \left[ \sqrt{5};\,+\infty \right)$ .
D. $\left( -\infty ;\,-\sqrt{3} \right)\cup \left[ \sqrt{5};\,+\infty \right)$ .
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
B. Bạn có đi học không?
C. Đề thi môn Toán khó quá!
D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu 4. Cho $A=\left\{ x\in {{\mathbb{N}}^{*}},x<10,\,\,x\vdots 3 \right\}$ . Chọn khẳng định đúng.
A. $A$ có $4$ phần tử.
B. $A$ có $3$ phần tử.
C. $A$ có $5$ phần tử.
D. $A$ có $2$ phần tử .
Câu 5. Cho tập hợp $A=\left\{ a,\text{ }b,\text{ }c,\text{ }d \right\}$ . Tập $A$ có mấy tập con?
A. $15$ .
B. $12$ .
C. $16$ .
D. $10$ .
Câu 6. Cho tập $A=\left\{ 0;2;4;6;8 \right\}$ ; $B=\left\{ 3;4;5;6;7 \right\}$ . Tập $A\backslash B$ là
A. $\left\{ 0;6;8 \right\}$ .
B. $\left\{ 0;2;8 \right\}$ .
C. $\left\{ 3;6;7 \right\}$ .
D. $\left\{ 0;2 \right\}$ .
Câu 7. Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 8. Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là
A. Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
B. Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông.
C. Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
D. Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.
Câu 9. Cho hai tập hợp $A=\left[ -2;3 \right]$ và $B=\left( 1;+\infty \right)$ . Tìm $A\cap B$ .
A. $A\cap B=\left[ -2;+\infty \right)$ .
B. $A\cap B=\left( 1;3 \right]$ .
C. $A\cap B=\left[ 1;3 \right]$ .
D. $A\cap B=\left( 1;3 \right)$ .
Câu 10. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A. ${{T}_{1}}=\left\{ x\in \mathbb{N}|{{x}^{2}}+3x-4=0 \right\}$ .
B. ${{T}_{1}}=\left\{ x\in \mathbb{R}|{{x}^{2}}-3=0 \right\}$
C. ${{T}_{1}}=\left\{ x\in \mathbb{N}|{{x}^{2}}=2 \right\}$ .
D. ${{T}_{1}}=\left\{ x\in \mathbb{Q}|\left( {{x}^{2}}+1 \right)\left( 2x-5 \right)=0 \right\}$ .
Câu 11. Cho các tập hợp $A=\left\{ x\in \mathbb{R}|\,x<3 \right\}$ , $B=\left\{ x\in \mathbb{R}|1<x\le 5 \right\}$ , $C=\left\{ x\in \mathbb{R}|-2\le x\le 4 \right\}$ . Khi đó $\left( B\cup C \right)\backslash \left( A\cap C \right)$ bằng
A. $\left[ -2;\,3 \right)$ .
B. $\left[ 3;\,5 \right]$ .
C. $\left( -\infty ;\,1 \right]$ .
D. $\left[ -2;\,5 \right]$ .
Câu 12. Cho hai tập $A=\left[ 0;5 \right]$ ; $B=\left( 2a;3a+1 \right]$ , với $a>-1$ . Tìm tất cả các giá trị của $a$ để ${\rm{A}} \cap B \ne \emptyset .$
A. $\left[ \begin{aligned} & a<\frac{5}{2} \\ & a\ge -\frac{1}{3} \\ \end{aligned} \right.$ .
B. $\left[ \begin{aligned} & a\ge \frac{5}{2} \\ & a<-\frac{1}{3} \\ \end{aligned} \right.$ .
C. $-\frac{1}{3}\le a<\frac{5}{2}$ .
D. $-\frac{1}{3}\le a\le \frac{5}{2}$ .
Câu 13. Cho $A=\left( -\infty ;m+1 \right]$ ; $B=\left( -1;+\infty \right)$ . Điều kiện để $\left( A\cup B \right)=\mathbb{R}$ là
A. $m>-1$ .
B. $m\ge -2$ .
C. $m\ge 0$ .
D. $m>-2$ .
Câu 14. Cho hai tập hợp $A=\left[ 1;3 \right]$ và $B=\left[ m;m+1 \right]$ . Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để $B\subset A$ .
A. $m=1$ .
B. $1<m<2$ .
C. $1\le m\le 2$ .
D. $m=2$ .
Câu 15. Cho $m$ là một tham số thực và hai tập hợp $A=\left[ 1-2m;\,m+3 \right]$ , $B=\left\{ x\in \mathbb{R}|\,x\ge 8-5m \right\}$ . Tất cả các giá trị $m$ để $A \cap B = \emptyset $ là
A. $m\ge \frac{5}{6}$ .
B. $m<-\frac{2}{3}$ .
C. $m\le \frac{5}{6}$ .
D. $-\frac{2}{3}\le m<\frac{5}{6}$ .

Để lại nhận xét

%d bloggers like this: