var error_str_obj = { 'required' : 'is required', 'mismatch' : 'does not match', 'validation' : 'is not valid' }

Chú ý: Để có kinh phí duy trì website, chúng tôi có đặt một số quảng cáo, trong đó có một quảng cáo popup, mong các bạn thông cảm!

Ôn tập thể tích khối đa diện - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

Tổng hợp các kiến thức cơ bản và một số bài tập trắc nghiệm thể tích khối đa diện để ôn tập cho kì thi THPT Quốc Gia.

KIẾN THỨC CƠ BẢN

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP: V = \frac{1}{3}S.h

- S là diện tích đáy.

- h là chiều cao.

XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO KHỐI CHÓP

1) Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy thì chiều cao chính là độ dài cạnh bên.

2) Khối chóp đều thì chiều cao là độ dài đoạn nối từ đỉnh khối chóp đến tâm của đáy khối chóp.

3) Khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy thì chiều cao là chiều cao (kẻ từ đỉnh của khối chóp) của tam giác mặt bên vuông góc với đáy.

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ: V = S.h

- S là diện tích đáy.

- h là chiều cao.

XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO KHỐI LĂNG TRỤ

1) Lăng trụ đứng, lăng trụ đều thì chiều cao chính là độ dài của một cạnh bên nào đó.

2) Lăng trụ xiên thì chiều cao là khoảng cách giữa hai mặt đáy của lăng trụ.

CÁC CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

- Diện tích tam giác: S = \frac{1}{2}.đáy.cao

- Diện tích hình vuông: S = cạnh bình phương

- Diện tích hình bình hành: S = đáy.cao

- Diện tích hình chữ nhật: S = dài.rộng

- Diện tích hình thang: $S = \frac{{(dai+rong).cao}}{2}$

- Diện tích hình thoi:  S = \frac{1}{2}.tích hai đường chéo

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

- Đường chéo hình vuông:  = cạnh.\sqrt 2

- Đường trung tuyến (cũng là đường cao) trong tam giác đều:  = cạnh.\frac{{\sqrt 3 }}{2}

- Diện tích tam giác đều:  = cạnh bình phương .\frac{{\sqrt 3 }}{4}

- Diện tích tam giác vuông:  = \frac{1}{2}.tích hai cạnh góc vuông.

- Tam giác vuông cân: cạnh huyền  = cạnh góc vuông.\sqrt 2

CÁC CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

- Định lí Pithago: {a^2} = {b^2} + {c^2}

- Hệ thức: \frac{1}{{{h^2}}} = \frac{1}{{{b^2}}} + \frac{1}{{{c^2}}}

- Hệ thức lượng giác:

GÓC TRONG KHÔNG GIAN

- \widehat {\left( {d,(\alpha )} \right)} = \widehat {\left( {d,d'} \right)} = \varphi với d' là hình chiếu của $d$ trên \left( \alpha \right).

- \widehat {\left( {(\alpha ),\left( \beta \right)} \right)} = \widehat {\left( {a,b} \right)} với a,\,b lần lượt nằm trong \left( \alpha \right),\,\left( \beta \right) và cùng vuông góc với giao tuyến.

 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 2a, BC =a, $AA' = 2a\sqrt 3 $. Tính theo a thể tích khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$.

A. $\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$                B. $\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$                C. $4{a^3}\sqrt 3 $                D. $2{a^3}\sqrt 3 $

Câu 2. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp là $a\sqrt 2 $. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.

A. $\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}$                B. $\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}$                C. $\frac{{{a^3}}}{6}$                D. $\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}$

Câu 3. Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và góc giữa (SBC) và đáy bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABC.

A. \frac{{{a^3}}}{3}.                B. \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}.                C. \frac{{{a^3}}}{4}.                D. \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}.

Câu 4. Cho ABCD.A’B’C’D’  là hình lập phương có cạnh a. Tính thể tích của tứ diện ACD’B’.

A. \frac{{{a^3}}}{4}                B. $\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$                C. \frac{{{a^3}}}{3}                D. \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}

Câu 5. Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và góc giữa SC và đáy bằng 300. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A. \frac{{{a^3}}}{{12}}.                B. \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}.                C. \frac{{{a^3}}}{9}.                D. \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}.

Câu 6. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Tính thể tích của (H).

A. \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}                B. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}                C. \frac{{{a^3}}}{2}                D. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}

Câu 7. Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC= a\sqrt 2 , CB= a và  SA= 2a và SA vuông góc đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A. \frac{{2{{\rm{a}}^3}}}{3}                B. \frac{{\sqrt 3 .{a^3}}}{3}                C. \frac{{{a^3}}}{3}                 D. \frac{{\sqrt 2 .{a^3}}}{3}

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = a\sqrt 3 . Tính thể tích khối chóp S.BCD

A. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}                B. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}                C. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}                  D. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}

Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên và bằng 2a. Tính thể tích khối chóp đã cho

A. \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}                B. \frac{{4{a^3}\sqrt 2 }}{3}                C. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}            D. \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}

Câu 10. Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng \sqrt 3 cm. Tính thể tích khối lập phương đó.

A. 1c{m^3}                B. 27c{m^3}                C. 8c{m^3}                D. 64c{m^3}

Câu 11. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh BA = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy là SA = 2a. Thể tích V của khối chóp S.ABC là:

A. $V = \frac{{{a^3}}}{2}$                B. $V = \frac{{{a^3}}}{3}$                C. $V = \frac{{{a^3}}}{6}$                D. $V = {a^3}$

Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có $BD = \sqrt {13} ,B{A_1} = \sqrt {29} ,C{A_1} = \sqrt {38} $. Thể tích của khối hộp ABCD.A1B1C1D1 là:

A. 10                B. 15                C. 20                D. 30

Câu 13. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC. A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AA1. Thể tích khối chóp M.BCA1 là:

A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$B. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$ C. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$    D. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$

Câu 14. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc hợp bởi cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng {60^o} . Tính chiều cao h của khối chóp S.ABCD

A. \frac{{a\sqrt 6 }}{2}                B. a\sqrt 6                C. \frac{{a\sqrt 3 }}{2}                D.a\sqrt 3

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCDSA \bot (ABCD),SB = a\sqrt 5 ,ABCD là hình thoi cạnh a, ABC = {60^o}. Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A. {a^3}                B. {a^3}\sqrt 3                C. \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}                 D. 2{a^3}

Câu 16. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC AD đôi một vuông góc với nhau;$AB = 6a,AC = 7a$ v $AD = 4a.$ G?i <em><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_da2b75de8b4ae6a38d326afae4fc9fc3.gif' style='vertical-align: middle; border: none; padding-bottom:2px;' class='tex' alt=M, N, P t??ng ?ng l trung ?i?m cc c?nh BC, CD, DB. Tnh th? tch V c?a t? di?n AMNP.

A. " />V = \frac{7}{2}{a^3}. <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_a03acdd6af7f1e017afc769a5f11f5db.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=B. " />V = 14{a^3}.  <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_34522ac837f95f6a681ccec3defd9d56.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=C. " />V = \frac{{28}}{3}{a^3}.<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_5b07d846ab8df8c5d8faca3090a49c34.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= D. " />V = 7{a^3}.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_f6f5a48035f4dfd864fd97d63cb1866c.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

Cu 17. Cho t? di?n c th? tch b?ng " />12 v G l tr?ng tm c?a tam gic BCD. Tnh th? tch V c?a kh?i chp $A.GBC.$</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_dafed4953669d52f0aa5a55a5e2dcaef.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

A. " />V = 3. <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_a03acdd6af7f1e017afc769a5f11f5db.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=B. " />V = 4.<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_c8d4c86d50b764261edc2c2227709432.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= C. " />V = 6.  <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_8a39c583e50f8ac61a56c15325defced.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=D. " />V = 5.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_d051a5391029d4c524fd477f339c8198.gif' style='vertical-align: middle; border: none; padding-bottom:2px;' class='tex' alt=

Cu 18. Cho hnh chp S.ABC c ?y ABC l tam gic vung t?i A, SA vung gc v?i m?t ?y. Ti?nh th? tch kh?i chp S.ABC theo a . Bi?t$AB = a\sqrt 3 ,AC = a$, $SA = \frac{{3a}}{2}$.

A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$ B. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ C. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}$ D. $V = {a^3}\sqrt 3 $

Cu 19. Cho hnh chp S.ABCD c ?y ABCD l hnh vung c?nh a. M?t bn SAB l tam gic ??u c?nh a v n?m trong m?t ph?ng vung gc v?i (ABCD). Tnh th? tch c?a kh?i chp S.ABCD.

A. " />\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_e323773c97a3bf1a4dced8f547fd56ff.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=B. " />{a^3}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_807ccb0868fa4c642bf4b83227c2c5a9.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= C. " />\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}  <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_b917a3393dbe2532365ef39cac1df6c6.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=D. " />\frac{{{a^3}}}{3}</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_a706106cce670bf00eee10c83623a5f9.gif' style='vertical-align: middle; border: none; padding-bottom:2px;' class='tex' alt=

Cu 20. Cho hnh chp S.ABC c ?y ABC l tam gic ??u c?nh a, SA vung gc v?i ?y v $SA = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}$. Tnh kho?ng cch t? A ??n m?t ph?ng (SBC).

A. $\frac{{a\sqrt {15} }}{5}$ B. $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$ C. $\frac{{a\sqrt 7 }}{7}$ D. $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$

Cu 21. Hnh chp t? gic ??u c c?nh ?y b?ng " />6a v chi?u cao b?ng 4a. Tnh kho?ng cch t? tm m?t ?y ??n m?t bn c?a hnh chp ?.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_e1564ece22c6769eba495610c1a2d9b4.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

A. " />\frac{{12a}}{5} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_a03acdd6af7f1e017afc769a5f11f5db.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=B. " />\frac{{4a}}{5}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_c8d4c86d50b764261edc2c2227709432.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= C. " />\frac{{5a}}{{12}} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_e78181b144818e3b4dfb7b94595347e0.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= D. " />3a.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_d9b564c9aaa92e45b6d354efa3d0d8f4.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

Cu 22. Cho t? di?n " />OABC v?i OA,\,\,OB,\,\,OC vung gc ?i m?t v OA = OB = a, OC = 2a. G?i M,\,\,N l?n l??t l trung ?i?m AB, OA. Tnh th? tch kh?i chp OCMN.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_287efe569fc7074fee45129c61936bbd.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

A. " />\frac{{{a^3}}}{{24}} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_a03acdd6af7f1e017afc769a5f11f5db.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=B. " />\frac{{{a^3}}}{4} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_a2a8f25febf490dd7338b924062202be.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=C. " />\frac{{2{a^3}}}{3} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_ff7bc8090522fb3b74690e54555a5ba1.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=D. " />\frac{{{a^3}}}{{12}}</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_3efb7db014a4e623988dc151563d58f1.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

Cu 23. Cho t? di?n " />OABCv?i Mv Nl?n l??t l trung ?i?m c?a OA,\,\,OB. Tnh t? s? th? tch c?a kh?i chp OCMN v th? tch c?a kh?i chp OABC.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_00f64a46a82772deae80242b2a6f78b8.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

A." />\frac{1}{4} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_d94d825ae8f754f594b5dce2c3972b2a.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=B." />\frac{1}{2} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_c2326dc8095e0f077a13300838399c9b.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=C." />\frac{1}{8} <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_ff7bc8090522fb3b74690e54555a5ba1.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=D. " />\frac{1}{{16}}</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_bc09ddff4894801a6c47890e23aeaf6c.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

Cu 25. Cho l?ng tr? ??u " />ABC.{A^/}{B^/}{C^/} c c?nh ?y b?ng a, m?t ph?ng \left( {{A^/}BC} \right) h?p v?i ?y m?t gc {60^0}. Tnh th? tch c?a kh?i l?ng tr? ABC.{A^/}{B^/}{C^/}.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_287efe569fc7074fee45129c61936bbd.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

A. " />\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{4}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_c91c3774eefae10b10b8b8f5fe78bcc7.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= B. " />\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{8}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_807ccb0868fa4c642bf4b83227c2c5a9.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= C. " />\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_4dc490e4bb00cbe5200c671c2b271fce.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= D. " />\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_1a8532c681a2fdc958083a274372a581.gif' style='vertical-align: middle; border: none; padding-bottom:2px;' class='tex' alt=

Cu 25. Cho hnh chp S.ABCD c ?y l hnh thang v?i hai c?nh ?y l AD v BC trong ? $AD = 2BC$, AC c?t BD t?i O, th? tch kh?i chp S.OCD l $\frac{2}{3}{a^3}$. Tnh th? tch kh?i chp S.ABCD.

A. $4{a^3}$ B. $\frac{{5{a^3}}}{3}$ C. $\frac{{8{a^3}}}{3}$ D. $3{a^3}$

Cu 26. Cho l?ng tr? ??u ABC.A?B?C? c c?nh ?y b?ng a, di?n tch m?t bn ABB?A? b?ng $2{a^2}$. Tnh th? tch V c?a kh?i l?ng tr? ABC.A?B?C?.

A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}$ B. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ C. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$ D. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$

Cu 27. N?u ba kch th??c c?a m?t kh?i h?p ch? nh?t t?ng ln k l?n th th? tch c?a n t?ng lnbao nhiu l?n?

A. " />k<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_d37ea82d5385dfd2b88d2b59b938c260.gif' style='vertical-align: middle; border: none; padding-bottom:2px;' class='tex' alt= B. ${k^2}$ C. ${k^3}$ D.$3{k^3}$

Cu 28. Cho kh?i chp S.ABC. G?i M, N l?n l??t l trung ?i?m c?a SA, SB. Tnh t? s? th? tch c?a hai kh?i chp S.MNC v S.ABC.

A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$

Cu 29. Cho kh?i chp S.ABC c ?y l tam gic ??u c?nh a, c?nh bn SA vung gc v?i ?y, $SA = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}.$ Tnh kho?ng cch t? A ??n mp(SBC).

A. $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$ B. $\frac{a}{2}$ C. " />a <strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_d544b022f53565dbfeb952fcc226cb71.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= D. $\frac{{a\sqrt 2 }}{3}$

Cu 30. Cho hnh chp t? gic S.ABCD c ?y ABCD l hnh thoi c?nh " />a, ???ng cho AC = \sqrt 3 a, c?nh bn SA vung gc v?i m?t ph?ng ?y v SA=2a. Tnh th? tch V c?a kh?i chp S.ABCD.</p><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_690548b81c3315f0cd0be4c13acec38b.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt=

A." />V = \frac{{2{a^3}}}{3}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_591567207fc126081b74d8692fa77884.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= B." />V = \frac{{{a^3}}}{2}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_94b1bb9d7dc2f13977993b6e0019c67c.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= C." />V = \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}<strong><noscript><img src='https://toanpt.com/wp-content/plugins/latex/cache/tex_4dc490e4bb00cbe5200c671c2b271fce.gif' style='vertical-align: middle; border: none; ' class='tex' alt= D. " />V = \frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{3}$$

 

Có 1 trả lời

  1. lê thi tuyết lê says

    rat hay

Ý kiến bạn đọc

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

Đăng ký nhận bài giảng và tài liệu mới qua email

Cập nhật tài liệu toán hay và mới nhất.

Họ và tên:



Email*:



Bạn đã đăng ký thành công!